DANH SÁCH CÔNG ĐỨC ĐỀN THỜ LĂNG MỘ TƯỚNG QUÂN THIỀU THỐN
(08/08 Giáp Ngọ)
|
STT |
HỌ VÀ TÊN |
ĐỊA CHỈ |
SỐ TIỀN |
|
1 |
Thiều Quang Chất | Nhuận Thạch |
100.000 |
|
2 |
Thiều Văn Lực | Nhuận Thạch |
100.000 |
|
3 |
Thiều Quang Đồng | Hà Nội |
500.000 |
|
4 |
Thiều Văn Dũng | Nhuận Thạch |
200.000 |
|
5 |
Thiều Văn Tú | Nhuận Thạch |
50.000 |
|
6 |
Thiều Văn Toàn | Nhuận Thạch |
50.000 |
|
7 |
Nguyễn Xuân Sửu | Nhuận Thạch |
50.000 |
|
8 |
Thiều Thị Hiểu | Nhuận Thạch |
20.000 |
|
9 |
Thiều Quang Ngãi | Sơn La |
10.000.000 |
|
10 |
Thiều Văn Thiệu | Nhuận Thạch |
50.000 |
|
11 |
Thiều Quan Huy | Nhuận Thạch |
50.000 |
|
12 |
Thiều Hồng Ánh | Kim Sơn |
50.000 |
|
13 |
Thiều Bá Hài | Nhuận Thạch |
50.000 |
|
14 |
Thiều Bá Thêm | Nhuận Thạch |
50.000 |
|
15 |
Nguyễn Thị Thanh | Nhuận Thạch |
100.000 |
|
16 |
Thiều Bá Lịch | Nhuận Thạch |
100.000 |
|
17 |
Thiều Thị Ái | Phú Yên Thọ Xuân |
100.000 |
|
18 |
Lê Ngọc Tính | Đông Lĩnh |
100.000 |
|
19 |
Trần Đăng Trung | Đội 13 Đông Lĩnh |
100.000 |
|
20 |
Trần Đăng Dũng | Đội 13 Đông Lĩnh |
200.000 |
|
21 |
Thiều Xuân Thành | Phường Đông Hương TPTH |
100.000 |
|
22 |
Thiều Thanh Hải | P. Cao xanh TP Hạ Long |
100.000 |
|
23 |
Họ Thiều | Kỳ phương Kì Anh Hà Tĩnh |
4.600.000 |
|
24 |
Thiều Luân | Xã Kỳ khang H. Kỳ Anh Hà Tĩnh |
100.000 |
|
25 |
Hội từ thiện | Nhuận Thạch |
1.000.000 |
|
26 |
Thiều Văn Tám | Nhuận Thạch |
50.000 |
|
27 |
Tống Văn Thành | Nhuận Thạch |
100.000 |
|
28 |
Thiều Văn Tâm | chùa Bộc HN |
100.000 |
|
29 |
Thiều Đình Duy | Kỳ khang Kỳ Anh Hà Tĩnh |
500.000 |
|
30 |
Chi Họ Thiều | Kỳ anh Cẩm Xuyên Hà Tĩnh |
2.000.000 |
|
31 |
Nguyễn Xuân Triệu | Nhuận Thạch |
50.000 |
|
32 |
Thiều Đình Sáu | Toàn Tân |
50.000 |
|
33 |
Thiều Đình Bảy | Toàn Tân |
50.000 |
|
34 |
Thiều Văn Sĩ | Nhuận Thạch |
100.000 |
|
35 |
Thiều Thị Thơm | Toàn Tân |
50.000 |
|
36 |
Thiều Văn Thành | Thị Trấn Rừng Thông |
100.000 |
|
37 |
Thiều Ngọc Chung | Hà Nội |
200.000 |
|
38 |
Thiều Văn Đảng | Nhuận Thạch |
200.000 |
|
39 |
GĐ ông Thiều Văn Quang | TP Thanh Hoá |
500.000 |
|
40 |
Thiều Đăng Châu | Cẩm sơn cẩm châu Hà Tĩnh |
100.000 |
|
41 |
Thiều Huyền | P 12 Tân Bình TPHCM |
500.000 |
|
42 |
Thiều Rễ | TPHCM |
500.000 |
|
43 |
Thiều Công Xinh | TPHCM |
500.000 |
|
44 |
Thiều Bá Tiến | Nhuận Thạch |
50.000 |
|
45 |
Thiều Văn Nhâm | Nhuận Thạch |
50.000 |
|
46 |
Chi phù Lưu Đông Tân | TPTH |
200.000 |
|
47 |
Thiều Quang Dũng | Đông Tân |
200.000 |
|
48 |
Thiều Văn Ích | Đông Tân |
100.000 |
|
49 |
Thiều Ngọc Điền | Kim Sơn |
20.000 |
|
50 |
Thiều Ngọc Tạo | Kim Sơn |
20.000 |
|
51 |
Thiều Ngọc Thương | Kim Sơn |
20.000 |
|
52 |
Thiều Văn Chúc | Nhuận Thạch |
50.000 |
|
53 |
Thiều Phụ Bân | Kim Sơn |
100.000 |
|
54 |
Thiều Sĩ Lạc | Nhuận Thạch |
50.000 |
|
55 |
Nguyễn Xuân Đình | Nhuận Thạch |
100.000 |
|
56 |
Thiều Lạ Long | Kỳ Anh Hà Tĩnh |
100.000 |
|
57 |
Thiều Ngọc Sơn | Kỳ Anh Hà Tĩnh |
100.000 |
|
58 |
Thiều Tuấn Anh | Kỳ Anh Hà Tĩnh |
100.000 |
|
59 |
Thiều Văn Tám | CA Tỉnh TH |
200.000 |
|
60 |
Nguyễn Đức Huân | Nhuận Thạch |
100.000 |
|
61 |
Lê văn Dũng | Nhuận Thạch |
100.000 |
|
62 |
Thiều Như Huynh | Đội quản lí thị trường số 12 |
200.000 |
|
63 |
Thiều Văn Đình | Khối 6 thị Trấn Rừng Thông |
100.000 |
|
64 |
Thiều Sĩ Hưng | Yên Định |
50.000 |
|
65 |
Thiều Lệ Thu | Đông Tân |
50.000 |
|
66 |
( Họ Thiều) | Chi 1 Thiệu Vận |
200.000 |
|
67 |
Thiều Đình Minh | Hoàng Hoá TH |
500.000 |
|
68 |
Thiều Văn Sơn | H Phòng |
100.000 |
|
69 |
Thiều Lệ Huấn | TP. TH |
200.000 |
|
70 |
Thiều Thị Oanh | TP. TH |
200.000 |
|
71 |
Thiều Thế Hưng | Hà Nội |
200.000 |
|
72 |
Thiều Thị Thuận | Thanh Thuỷ Quảng Bình |
20.000 |
|
73 |
Thiều Văn Mậu | Tuyên hoá Quảng Bình |
500.000 |
|
74 |
Lê Văn Diêu | TP. TH |
200.000 |
|
75 |
Lê Văn Nghĩa | TP. TH |
100.000 |
|
76 |
Lê Đình Lưỡng | Triệu Xá 1 |
50.000 |
|
77 |
Thiều Thọ Tấn | Triệu Xá 1 |
50.000 |
|
78 |
Thiều Minh Vượng | Xóm 6 Hà Trung |
200.000 |
|
79 |
Thiều Ngọc Hải | Triệu Sơn |
100.000 |
|
80 |
Tống Thị Bảy | Nhuận Thạch |
50.000 |
|
81 |
Thiều Văn Đông | Xóm 6 Hà Phú Hà Trung |
300.000 |
|
82 |
Thiều Thị Dọc | Nhuận Thạch |
20.000 |
|
83 |
Trần Minh Quân | Hiệp Khởi |
20.000 |
|
84 |
Thiều Đình Lạch | Toàn Tân |
20.000 |
|
85 |
Lê Văn Quang | Đông Thanh |
20.000 |
|
86 |
Nguyễn Khắc Trang | Thôn 7 Quảng Phú |
20.000 |
|
87 |
Phạm Tá Nam | Triệu Xá 1 |
20.000 |
|
88 |
Lê Đình Thuỷ | Triệu Xá 1 |
20.000 |
|
89 |
Hồ Văn Quang | Hiệp Khởi |
50.000 |
|
90 |
Hoàng Thị Phương | Hiệp Khởi |
20.000 |
|
91 |
Thiều Thọ Sáu | Triệu Xá 1 |
50.000 |
|
92 |
Ngô Thị Mừng | Quảng Minh Mê Linh Hà Nội |
100.000 |
|
93 |
Tạ Văn Ngoăn | Nhuận Thạch |
50.000 |
|
94 |
Lê Văn Hạ | Thiệu công Thiệu Hoá |
50.000 |
|
95 |
Lê Thị Ngoan | Đông Lĩnh TP. TH |
20.000 |
|
96 |
Nguyễn Thị Hợp | Triệu Tiền 1 |
100.000 |
|
97 |
Thiều Đăng Độ | Số 5 Quang Trung, Hoàn Kiếm HN |
10.000.000 |
|
98 |
Nguyễn Quốc Việt | Số 5 Quang Trung, Hoàn Kiếm HN |
500.000 |
|
99 |
Thiều Nguyễn Dũng | Số 5 Quang Trung, Hoàn Kiếm HN |
1.000.000 |
|
100 |
Thiều Đình Trung | Số nhà 15 B11 tổ 16 phường phúc Đông Long Biên Hà Nội |
500.000 |
|
101 |
Trịnh Đăng Luận | TP Thanh Hoá |
100.000 |
|
102 |
Thiều Thị Hà | TP Thanh Hoá |
100.000 |
|
103 |
Thiều Quang Hoà | Đội 3 Đông Xuân |
100.000 |
|
104 |
Thiều Văn Quán | Nhuận Thạch |
50.000 |
|
105 |
Tạ Văn Thúy | Nhuận Thạch |
50.000 |
|
106 |
Nguyễn Xuân Sanh | Nhuận Thạch |
20.000 |
|
107 |
Thiều Quang Công | Đồng luận Thanh Thuỷ Phú Thọ |
50.000 |
|
108 |
Thiều Quang Nhật | Đồng luận Thanh Thuỷ Phú Thọ |
100.000 |
|
109 |
Thiều Quang Điệp | Đồng luận Thanh Thuỷ Phú Thọ |
100.000 |
|
110 |
Doãn Minh Hồng | Đồng luận Thanh Thuỷ Phú Thọ |
100.000 |
|
111 |
Thiều Đức Lương | Nhuận Thạch |
100.000 |
|
112 |
Thiều Quang Định | Đồng luận Thanh Thuỷ Phú Thọ |
100.000 |
|
113 |
Phạm Văn Trăng | Hiệp Khởi |
100.000 |
|
114 |
Thiều Văn Lực | TPTH |
50.000 |
|
115 |
Thiều Văn Kim | TP Vinh |
200.000 |
|
116 |
Thiều Quang Minh | TP Vinh |
200.000 |
|
117 |
Thiều Thị Thanh | TP Vinh |
200.000 |
|
118 |
Thiều Hoài An | TP Vinh |
200.000 |
|
119 |
Thiều Văn Thoại | TP Vinh |
200.000 |
|
120 |
Thiều Thị Yên | TP Vinh |
200.000 |
|
121 |
Thiều Lê Chi | TP Vinh |
200.000 |
|
122 |
Thiều Thị Lâm | TPTH |
500.000 |
|
123 |
Thiều Tân Thế | Hà Nội |
1.000.000 |
|
124 |
Lê Duy Thành | Đông Tiến |
20.000 |
|
125 |
Lê Đức Vượng | Quảng định Quảng Xương |
50.000 |
|
126 |
Thiều Thành Hưng | Phong châu phú Thọ |
50.000 |
|
127 |
Thiều Quốc Thịnh | Xuân lộc thanh thuỷ Phú Thọ |
50.000 |
|
128 |
Thiều Văn Phú | Xuân lộc thanh thuỷ Phú Thọ |
100.000 |
|
129 |
Thiều Quang hạnh | Xuân lộc thanh thuỷ Phú Thọ |
200.000 |
|
130 |
Gia Tộc Họ Thiều | Xuân lộc thanh thuỷ Phú Thọ |
300.000 |
|
131 |
Thiều Bá Cang | Xuân lộc thanh thuỷ Phú Thọ |
200.000 |
|
132 |
Thiều Văn Nam | Kim liên Hà nội |
100.000 |
|
133 |
Thiều Biên Thuỳ | Xuân lộc thanh thuỷ Phú Thọ |
100.000 |
|
134 |
Thiều Văn Ngoạn | Nhuận Thạch |
100.000 |
|
135 |
Tống Thị Thanh | Đông Tiến – Đông Sơn |
100.000 |
|
136 |
Tống Văn Thắng | Nhuận Thạch |
50.000 |
|
137 |
Thiều Văn Bích | Nhuận Thạch |
100.000 |
|
138 |
Thiều Văn Luận | Nhuận Thạch |
50.000 |
|
139 |
Thiều Văn Thảnh | Nhuận Thạch |
50.000 |
|
140 |
Thiều Văn Thương | Nhuận Thạch |
50.000 |
|
141 |
Nguyễn Thị Thanh | Nhuận Thạch |
50.000 |
|
142 |
Thiều Sỹ Vấn | Nhuận Thạch |
500.000 |
|
143 |
Thiều Thị Nguyệt | Phú Yên Xuân Thọ |
100.000 |
|
144 |
Thiều Bá Hoan | Nhuận Thạch |
50.000 |
|
145 |
Thiều Đăng Châu | Cẩm Sơn Cẩm Xuyên |
100.000 |
|
146 |
Thiều Bá Chung | Nhuận Thạch |
100.000 |
|
147 |
Thiều Văn Thương | Nhuận Thạch |
100.000 |
|
148 |
Thiều Thị Phương | Liên Xô |
100.000 |
|
149 |
Thiều Bá Lý | Nhuận Thạch |
50.000 |
|
150 |
Tthiều Văn Thường | Thị Trấn Rừng Thông |
50.000 |
|
151 |
Thiều Văn Định | Nhuận Thạch |
100.000 |
|
152 |
Thiều Sĩ Tứ | Nhuận Thạch |
100.000 |
|
153 |
Lê Văn Chung | Quảng Châu Quảng Xương |
50.000 |
|
154 |
Thiều Văn Bảy | Nhuận Thạch |
50.000 |
|
155 |
Thiều Nhất Sơn | Phù Lưu Đông Tân |
50.000 |
|
156 |
Thiều Quốc Ngự | Nhuận Thạch |
50.000 |
|
157 |
Thiều Thọ Phong | Triệu Xá 2 |
100.000 |
|
158 |
Thiều Văn Thành | Nhuận Thạch |
200.000 |
|
159 |
Thiều Ngọc Thiệp | Ba Đình Hà Nội |
200.000 |
|
160 |
Tống Văn Đoàn | Nhuận Thạch |
50.000 |
|
161 |
Thiều Đình Long | Kì Khang Kì Anh Hà Tĩnh |
200.000 |
|
162 |
Thiều Đình Hạnh | TP Thanh Hoá |
100.000 |
|
163 |
Thiều Quốc Chỉnh | CA H Thanh Thuỷ Phú Thọ |
200.000 |
|
164 |
Thiều Văn Chanh | Nhuận Thạch |
100.000 |
|
165 |
Thiều Văn Dút | Nhuận Thạch |
20.000 |
|
166 |
Chi Họ Thiều | Y Xá Đông Văn |
200.000 |
|
167 |
Thiều Văn Lạc | Nhuận Thạch |
50.000 |
|
168 |
Chi Họ Thiều | Kim Sơn Đông tiến |
1.100.000 |
|
169 |
Thiều Quang Mừng | Đông Xuân |
100.000 |
|
170 |
Thiều Công Sự | Đông Văn |
100.000 |
|
171 |
Thiều Văn Chương | Đông Văn |
50.000 |
|
172 |
Thiều Thọ Lực | Triệu Xá 1 |
50.000 |
|
173 |
Lê Bá Đê | Nhuận Thạch |
50.000 |
|
174 |
Thiều Ngọc | Thiệu công |
100.000 |
|
175 |
Thiều Mạc | Thiệu công |
100.000 |
|
176 |
Thiều Thứ | Toàn Tân |
100.000 |
|
177 |
Thiều Trường | Thiệu công |
50.000 |
|
178 |
Thiều Hán | Thiệu công |
50.000 |
|
179 |
Thiều Kừu | Hà Nội |
500.000 |
|
180 |
Thiều Mạch |
50.000 |
|
|
181 |
Thiều Văn Trường | Kim Sơn |
50.000 |
|
182 |
Thiều Ái Dân | Đông Văn – Đông Sơn |
30.000 |
|
183 |
Thiều Văn Hùng | Đông Văn – Đông Sơn |
50.000 |
|
184 |
Thiều Văn Quyền | Đông Văn – Đông Sơn |
50.000 |
|
185 |
Thiều Thị Hương | Đông Yên |
50.000 |
|
186 |
Thiều Quang Sếnh | Bỉm Sơn |
200.000 |
|
187 |
Thiều Văn Vịnh | Hà Phú Hà Trung |
200.000 |
|
188 |
Thiều Tiến Tuấn | SN 66 kiều đại 2 P . Đông Vệ |
50.000 |
|
189 |
Thiều Hoan | 8/37 Tạ Quang Bửu Hà Nội |
500.000 |
|
190 |
Thiều Quang Huy | 8/37 Tạ Quang Bửu Hà Nội |
200.000 |
|
191 |
Thiều Thị Ánh | Đông Văn |
50.000 |
|
192 |
Thiều Quang Quân | Đông Xuân |
100.000 |
|
193 |
Nguyễn Xuân Như | Nhuận Thạch |
30.000 |
|
194 |
Thiều Thị Thu Hằng | 503 KG Bách Khoa 2 Bà HN |
300.000 |
|
195 |
Thiều Quốc Hạnh | 101 KG Bách Khoa 2 Bà HN |
300.000 |
|
196 |
Thiều Thị Thanh Huyền | Tập Thể xe khách 14 HN |
500.000 |
|
197 |
Thiều Quang Hồng | Đồng luận Thanh Thuỷ Phú Thọ |
200.000 |
|
198 |
Tống Thị Việt | Nhuận Thạch |
100.000 |
|
199 |
Thiều Văn Hùng | SN 33Phố cột cờ TPTH |
300.000 |
|
200 |
Thiều Quang Văn | Triệu Tiền |
100.000 |
|
201 |
Thiều Văn Phúc | Đông Văn – Đông Sơn |
100.000 |
|
202 |
Thiều Thị Hoa | Đông Văn – Đông Sơn |
100.000 |
|
203 |
Phan Hoàng Quân | Đông Văn – Đông Sơn |
50.000 |
|
204 |
Phan Hoàng Quỳnh | Đông Văn – Đông Sơn |
50.000 |
|
205 |
Lê Bá Nha | Đông Tiến |
100.000 |
|
206 |
Nguyễn Thị Xuân | Đông Văn – Đông Sơn |
20.000 |
|
207 |
Thiều Đình Trọng | TP . Thanh Hoá |
100.000 |
|
208 |
Thiều Thanh Hưng | Phong Châu thị xã Phú Thọ |
500.000 |
|
209 |
Nguyễn Đức Huy | Nhuận Thạch |
20.000 |
|
210 |
Thiều Văn Nếp | TP Thanh Hoá |
200.000 |
|
211 |
Thiều Ngọc Vân | Xóm 6 Đại Thắng Hà Phú Hà Trung |
100.000 |
|
212 |
Thiều Ngọc Vi | Nhuận Thạch |
500.000 |
|
213 |
Thiều Thị Tình | Kim Khởi Đông Tiến |
20.000 |
|
214 |
Thiều Thị Hồng Hà | Hà Nội |
50.000 |
|
215 |
Thiều Quang Ngọc | Đồng luận Thanh Thuỷ Phú Thọ |
100.000 |
|
216 |
Bùi Xuân Tằn | Đồng luận Thanh Thuỷ Phú Thọ |
100.000 |
|
217 |
Chi họ | Xuân yên thọ xuân | 1.900.000 |
|
218 |
Thiều phương liên | Quảng bình |
200.000 |
|
219 |
Vũ thị nga | Đông tân |
50.000 |
|
220 |
Thiều thị lụa | Tuyên hoá quảng bình |
200.000 |
|
221 |
Thiều văn Quý | Kim sơn |
20.000 |
|
222 |
Thiều thị Huệ | Thiệu công |
50.000 |
|
223 |
Thiều đại Dương | Thiệu công |
50.000 |
|
224 |
Thiều đình Hiến | Toàn tân |
50.000 |
|
225 |
Tống văn Tạo | Nhuận Thạch |
50.000 |
|
226 |
Thiều văn Thành | Đông văn |
100.000 |
|
227 |
Thiều văn sinh | Định bình yên định |
50.000 |
|
228 |
Thiều hải Huệ | Đông văn |
100.000 |
|
229 |
Thiều thị việt Hoa | Hà Nội |
200.000 |
|
230 |
Thiều ngọc Sơn | TP HCM |
100.000 |
|
231 |
Thiều thanh Vân | Quảng bình |
100.000 |
|
232 |
Lưu xuân Hải | Phú yên thọ xuân |
100.000 |
|
234 |
Thiều thanh Hải | Quảng bình |
100.000 |
|
235 |
Thiều Ngọc An | Đông Văn |
50.000 |
|
236 |
Thiều Ngọc Đức | Đông văn |
50.000 |
|
237 |
Thiều Thị Vân Anh | Nhuận Thạch |
100.000 |
|
238 |
UBND H.Đông Sơn |
500.000 |
|
|
239 |
Cao Chí Trung | Thanh Ba -Phú Thọ |
100.000 |
|
240 |
Thiều Quốc Hân | Tạ Quang Bửu Hà Nội |
1.000.000 |
|
241 |
Chi họ Thiều Hữu | Triệu Sơn – THóa |
1.000.000 |



